CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN TRUNG HIẾU
(TÊN GIAO DỊCH: TRUNG HIẾU CHEMICALS)
    Trụ Sở : Số 58 Lý Thường Kiệt, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
VPGD: Lô 06 Khu Hành Chính Mới, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội
Điện Thoại: 024.62939252      Hotline: 0912.956450 - 0989.173696



Chống thấm Sakaseal

Keo khoan cấy thép RAMSET EPCON G5

Mã sản phẩm: DA-949-
Lượt xem: 63


Đơn giá:
Liên hệ
Ramset Epcon G5 là loại keo Epoxy hai thành phần cường độ cao được sản xuất tại Mỹ, đáp ứng nhu cầu liên kết thép và thanh ren vào bê tông. Sản phẩm được đóng gói trong hai bình nhựa cứng với dung tích 650ml rất an toàn không bị thủng, rách khi vận chuyển cũng như sử dụng trong công trường.
Ramset Epcon G5 – Hóa chất neo cấy thép và thanh ren vào bê tông hàng đầu thế giới
Mô Tả
Ramset Epcon G5 là loại keo Epoxy hai thành phần cường độ cao được sản xuất tại Mỹ, đáp ứng nhu cầu liên kết thép và thanh ren vào bê tông. Sản phẩm được đóng gói trong hai bình nhựa cứng với dung tích 650ml rất an toàn không bị thủng, rách khi vận chuyển cũng như sử dụng trong công trường.
Ứng dụng
Cấy bu lông chờ để lắp đặt kết cầu thép, máy móc thiết bị….
Cải tạo công trình cũ như: Bổ xung cột, dầm, nối dài dầm, cột, bản sàn, dầm công xôn, mở rộng ban công….Liên kết cầu thang bộ với vách thang máy.
Liên kết thép của đài móng, dầm móng, sàn tầng hầm, dầm tầng hầm vào tường vây barret trong trường hợp thép chờ trước bị sai lệch, bị thiếu hụt hoạc thay đổi thiết kế.
Liên kết giữa cốt thép của cấu kiện đã hoàn thiện với cấu kiện cốt thép mới khi không thể thi công toàn khối
Thay đổi công năng cửa công trình dẫn tới thay đổi, bổ xung kết cấu
Xử lý những rủi ro, sai sót trong quá trình thi công như thép gãy, thép để chờ không đúng vị trí hoạc các vị trí không thể đặt thép chờ trước hay vị trí mà có độ rủi ro sai sót lớn.
Ưu điểm
Trong việc thi công liên kết thép bằng Ramset Epcon G5 có rất nhiều những lợi ích hơn việc thi công thông thường như sau
Tiết kiệm được nhiều thời gian thi công và các công việc liên quan không phải chờ đợi
Đảm bảo tính nguyên vẹn và khả năng chịu tải của bê tông và cốt thép như ban đầu
Giúp cho công tác thi công cốt pha được dễ dàng, thuận tiện và ít lãng phí cốt pha
Thích hợp cho các phương pháp thi công hiện đại như cốt pha bay, cốt pha trượt
Đặt biệt thích hợp và tiện dụng cho các công trình cải tạo, sửa chữa, nối thêm các liên kết, kết cấu mới vào kết cấu cũ mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải ban đầu của công trình
Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm Ramset Epcon G5
Sử dụng cho vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên hoạc vật liệu đặc biệt
Có thể sử dụng trong điều kiện lỗ khoan khô, ẩm hoạc ngập nước
Thích hợp với các loại khoan khác nhau kể cả khoan rút lõi
Thời gian đông kết nhanh giúp đẩy nhanh tiến độ công trình
Thời gian chống cháy lên đến 4h
Nếu sử dụng 1 lần không hết ta có thể đạy lắp và sử dụng cho các lần tiếp theo
Bảng chi tiết lắp đặt liên kết thép và thanh ren bằng Ramset Epcon G5
Bảng chi tiết lắp đặt liên kết thép bằng Ramset Epcon G5
STT CHI TIẾT LẮP ĐẶT KHOẢNG CÁCH TỐI THIỂU ĐẶC TÍNH CHỊU LỰC
Đường kính cốt thép (mm) Đường kính lỗ khoan (mm) Chiều sâu neo (mm) Chiều dày tối thiểu vật liệu nền (mm) Khoảng cách mép tối thiểu (mm) Khoảng cách tối thiểu giữa hai cốt thép (mm) Lực kéo chảy thép (KN) Lực kéo phá hoại liên kết (KN)
10 14 100 113 90 180 17.3 23.6
12 16 120 138 110 220 25.0 33.9
13 18 130 138 110 220 29.5 46.2
16 20 160 156 170 250 44.4 80.4
18 22 180 176 170 300 56.19 101.7
20 25 200 213 170 350 69.4 125.6
22 28 220 240 210 380 83.94 152.0
25 30 300 263 210 420 108.4 245.3
28 35 350 338 270 540 136.0 307.7
32 40 380 375 300 600 177.6 401.9
40 50 480 500 400 800 227.5 628.0
 
 
Bảng định mức tiêu hao Ramset Epcon G5 khi neo thép
Đường kính thanh thép (mm) 10 12 16 18 20 22 25 28 32
Đường kính lỗ khoan D (mm) 13 16 20 22 25 28 30 35 40
Độ sâu lỗ khoan L (mm) 100 120 160 180 200 220 250 280 300
Thể tích hóa chất lỗ khoang (ml) 9.6 17.4 29.6 36.9 55.2 78.5 84.0 143.4 197.1
Số lượng thanh thép/tuýp 66.0 36.5 21.5 17.2 11.5 8.1 7.6 4.4 3.2
 
Bảng chi tiết thông số lắp đặt liên kết khi cấy thanh ren bằng Ramset Epcon G5
STT CHI TIẾT LẮP ĐẶT (mm) ĐẶC TÍNH LỰC (KN)
Đường kính thanh ren Đường kính lỗ khoan Độ sâu lỗ khoan Chiều dày tối thiểu vật liệu nền Lực nhổ lớn nhất Lực nhổ thiết kế
8 10 80 100 21.3 13.2
10 12 90 115 33.8 20.9
12 14 110 140 49.2 30.3
16 18 125 160 88.2 54.4
20 25 170 215 137.6 84.9
24 29 210 270 198.2 122.4
30 35 280 350 293.6 181.2
 
Bảng định mức tiêu hao Ramset Epcon G5 khi neo thanh ren
Đường kính thanh Ren (mm) 10 12 16 20 24 30
Chiều dài thanh ren L (mm) 130 160 190 260 300 380
Đường kính lỗ khoan D (mm) 12 14 18 25 28 35
Độ sâu lỗ khoan L (mm) 90 110 125 170 210 280
Thể tích hóa chất lỗ khoang (ml) 9.3 13.4 21.0 75.1 89.0 177.4
Số lượng thanh Ren/tuýp 68,2 47.5 30.2 8.5 7.1 3.6
 
Lưu ý
Cường độ bê tông 30N/mm2
Thép FE 460
Đường kính lỗ khoan dung sai + 1mm do kinh nghiệm thi công, chất lượng mũi khoan và máy khoan